lô cốt

  1. lô-cốt (F. blockhaus) dt. Công sự được xây đắp thành khối kiên cố, dùng để phòng ngự, cố thủmột vị trí nào: Hoả lực của địch từ các bắn ra không ngớt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lô cốt"

lô cốt
Một người lính đứng gác trong lô cốt.